Giám sát / Line sản xuất
Nhận dữ liệu mỗi 2s · lần cuối -- · còn 2s -- Cảnh báo 0
AD
adminQuản trị

Giám sát Line

Sơ đồ thiết bị trên line – DIP Line 7

Bình thường Vắng mặt / tắt máy NG (nhấp nháy) Không kết nối / đã tắt
Kéo thả thiết bị để đổi vị trí, tự lưu. Trên điện thoại: bấm Sắp xếp thiết bị trước.
DIP Line 7

Chi tiết thiết bị

Bấm vào thiết bị trên sơ đồ để xem

Phạm vi giám sát ESD

LoạiNgưỡng OKNgưỡng NGSố lượng
Điện trở người đeo< 1.2 MΩ> 2.0 MΩ0
Điện trở mặt bàn thao tác< 1.0×10⁹ Ω> 1.0×10⁹ Ω0
Điện trở nối đất< 1 Ω> 1 Ω0
EOS (điện áp nhiễu EMI)< 5 V Peak> 5 V Peak0
Điện trở WS1 / WS2 / TABLE (ESD_WRISTRAP V3)Theo ngưỡng trên thiết bịTheo trạng thái FAIL trên thiết bị0
Ngưỡng nối đất và EOS có thể cài đặt trên thiết bị hoặc trên phần mềm.
Ngưỡng ESD_WRISTRAP V3 đọc/cài trong Kết nối RS485 → Ngưỡng; giá trị lưu trong EEPROM.

Phân tích bất thường theo 4M

Hôm nay
47cảnh báo
  • Man – Con người20
  • Material – Vật liệu8
  • Machine – Máy móc13
  • Method – Phương pháp6

Tỷ lệ OK / NG theo số lần đo

Hôm nay
99.942%
Tỷ lệ đạt – DIP Line 7
Đạt (OK)27,396 lần đo
Không đạt (NG)16 lần đo
Tổng27,412 lần đo

Trạng thái thiết bị trực tuyến

Thiết bị
TổngBình thườngVắng mặt / tắtLỗi NGMất kết nối

Top điểm lỗi ESD

Hôm nay
MãVị tríSố lần cảnh báoTỷ trọng

Tỷ lệ đạt 7 ngày

Báo cáo thời gian thực

Thời gianMã thiết bịVị tríThông sốGiá trịNgưỡng OK / NGKết quả

Cài đặt thiết bị

Tên hiển thịĐịa chỉMãSố serialModelĐịa chỉ IPLineKhu vựcNgưỡng cảnh báoTình trạng
Đổi tên hiển thị và bật / tắt thiết bị sẽ cập nhật ngay trên sơ đồ Line. Thiết bị đã tắt không sáng đèn.

Lưu trữ dữ liệu

Thời gian ghiMãVị tríThông sốGiá trịKết quả
Mỗi 2 giây thiết bị gửi một lượt dữ liệu và máy chủ ghi lại toàn bộ. Dữ liệu lưu trên máy chủ nên tải lại trang vẫn còn.

Đồ họa trực quan

Dữ liệu 60 phút gần nhất, gộp mỗi 5 phút

Bản đồ nhiệt trạng thái thiết bị

Bình thườngVắng mặt / tắt máyNG – vượt ngưỡngKhông kết nối / đã tắt

Số lần NG / cảnh báo theo thời gian

Cảnh báo theo thiết bị

Theo khu vực (quản lý)

Tổng hợp theo khu vực và line

Hôm nay
Khu vựcLineThiết bịOnlineCảnh báoNGSố lần đoTỷ lệ đạtTình trạng

Giao tiếp RS485 – ESD_WRISTRAP V3

Thông số truyền

Modbus RTU slave
Giao thứcModbus RTU (thiết bị là slave, master hỏi mới trả lời)
Baud rate115200
Data / Parity / Stop8 / Even (chẵn) / 1  (8E1)
Flow controlNone (phần cứng tự điều khiển chiều, auto-DE)
Địa chỉ slave10 – 41 (chọn bằng DIP)
Timeout phản hồi1000 ms
Chu kỳ đọc khuyến nghị200 – 1000 ms
Khoảng im lặng giữa frame≥ 1,75 ms
Mỗi lần chỉ gửi một yêu cầu, chờ phản hồi hoặc timeout rồi mới gửi tiếp. Dùng cổng RS485, không dùng cổng nạp firmware.

Tính địa chỉ từ DIP

Địa chỉ = 10 + ADD0 + 2·ADD1 + 4·ADD2 + 8·ADD3 + 16·ADD4
Địa chỉ slave: 10  0x0A
ON = 1, OFF = 0. Địa chỉ lấy khi khởi động: đổi DIP xong phải reset hoặc tắt/bật nguồn.

Đọc kết quả ba kênh – FC04

start = 0, quantity = 9 · uint16
OffsetTrườngÝ nghĩa
0 / 3 / 6WS1 / WS2 / TABLE _ENABLED0 = tắt kênh, 1 = bật kênh
1 / 4 / 7… _STATE0 = FAIL / chờ ổn định, 1 = PASS
2 / 5 / 8… _RĐiện trở, uint16 kΩ (÷1000 = MΩ)

Giải mã thanh ghi điện trở

kênh đang bật
Giá trị RHiển thị
0 – 40000Số đo kΩ → MΩ (3 số lẻ)
40001Vượt dải: >40.000 MΩ
65535Chưa có số đo hợp lệ: NA / Chưa có dữ liệu (không phải 65,535)
12002 – 65534Mã chưa dùng, không coi là số đo
ENABLED = 0Hiển thị OFF; cả ba trường = 0, không cảnh báo

Ngưỡng MIN / MAX – FC03 · FC10

uint16 kΩ
OffsetTrườngMặc định
0 / 1WS1_MIN / WS1_MAX1000 / 3000
2 / 3WS2_MIN / WS2_MAX1000 / 3000
4 / 5TABLE_MIN / TABLE_MAX1000 / 3000
Đọc bằng FC03 (start 0, qty 6). Ghi bằng FC10: một kênh (start 0 / 2 / 4, qty 2) hoặc đủ sáu word (start 0, qty 6); không hỗ trợ FC06. Phải thỏa MIN ≤ MAX. Ngưỡng lưu EEPROM, giữ khi tắt nguồn. Nếu WRITE timeout thì đọc lại FC03 trước khi gửi lại.

Frame HEX mẫu – slave 10

đã gồm CRC16
Đọc kết quả ba kênh0A 04 00 00 00 09 31 77
Đọc sáu ngưỡng0A 03 00 00 00 06 C4 B3
Ghi WS1 = 1000 – 30000A 10 00 00 00 02 04 03 E8 0B B8 51 B9
Ghi cả ba kênh = 1000 – 30000A 10 00 00 00 06 0C 03 E8 0B B8 03 E8 0B B8 03 E8 0B B8 F8 FE
Gửi dạng HEX/binary, không gửi chuỗi ASCII. Đổi địa chỉ hoặc dữ liệu phải tính lại CRC. Lỗi exception: 01 function không hỗ trợ · 02 địa chỉ thanh ghi sai · 03 quantity/dữ liệu sai hoặc MIN > MAX · 04 lỗi lưu EEPROM. Frame sai CRC, sai địa chỉ hoặc broadcast không có phản hồi.
Lưu ý: miền 0–11 MΩ có dữ liệu hiệu chuẩn; trên 11 tới 12 MΩ là ước tính và luôn bị phân loại FAIL. STATE giữ ổn định qua hai cửa sổ nên có thể đổi chậm hơn số đo; khi bật kênh hoặc đổi ngưỡng cần khoảng 400–600 ms để ổn định. Địa chỉ thanh ghi là offset PDU bắt đầu từ 0; FC04 và FC03/FC10 là hai bảng riêng.

Tổng quan khu vực

Top rủi ro – thiết bị nhiều lỗi nhất

Xếp hạng theo số lần cảnh báo

Hôm nay
#MãVị tríKhu vực / LineHub / GatewaySố lần cảnh báoMức độTình trạng
Bấm vào một dòng để mở thiết bị trên sơ đồ line.

Nhật ký nhận dữ liệu

Thời gianKhu vực / LineNguồn (IP)Hub / GatewayTrạng tháiThiết bịNội dung
Mỗi dòng là một lần thiết bị / gateway gửi dữ liệu lên esd.php. Bấm vào dòng để xem dữ liệu gốc.

Truy xuất – Sản phẩm lỗi

Thời gianMã sản phẩmModel SPKhu vực / LineThiết bị lỗiNguyên nhân ESDTrạng thái xử lý
Bấm vào một dòng để xem hành trình sản phẩm qua các thiết bị.

Hành trình sản phẩm

--

Trang này chưa được triển khaiChức năng đang được phát triển.